надоедать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

надоедать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: надоесть)

  1. (Д) làm... [phát] ngấy, làm... [phát] chán, làm... ngán.
    надоедать кому-л. просьбами — làm ai phát ngấy (phát chán) vì những yêu cầu
    он всем ужасно надоел — nó làm mọi người ngấy đến mang tai, nó làm mọi người chán ngấy
    безл. — ngán, chán, ngấy, phát chán, phát ngấy
    надоедатьает бездельничать — ăn không ngồi rồi mãi đến phát ngấy
    мне надоедатьает напоминать ему — nhắc nó mãi tôi đến phát chán
    надоело играть — chơi chán rồi, chán chơi
    мне это надоело — tôi ngấy (chán, ngán) cái đó rồi, cái đó làm tôi ngấy (chán, ngán) lắm rồi

Tham khảo[sửa]