отказ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
отказ gđ
- (Sự) Từ chối, cự tuyệt.
- отказ в просьбе — [sự] từ chối yêu cầu
- получить отказ — bị chối từ (từ chối, khước từ, cự tuyệt)
- не знать ни в чём отказа — muốn gì được nấy
- действовать, работать без отказа — hoạt động tốt, chạy không ngừng
- до отказа — chật ních, đầy ắp, đày tràn, đầy ăm ắp
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)