приглядывать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

приглядывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: приглядеть) ‚разг.

  1. ( за Т) trông nom, coi sóc, trông coi, trông.
    приглядывать за детьми — trông nom (trông coi, coi sóc) con cái, trông con
  2. (В) (подыскивать) tìm, kiếm, tìm kiếm.

Tham khảo[sửa]