Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét.
  2. Quân thù, kẻ thù.
  3. Đối thủ.
  4. Trận đấu.

Động từ[sửa]

  1. Ghét, căm thù.