ghét
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Động từ
ghét
- có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay.
- Ghét kẻ xu nịnh.
- Con người dễ ghét.
- Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ).
- Yêu nên tốt, ghét nên xấu (tục ngữ).
Trái nghĩa
Dịch
|
|
Danh từ
ghét
- Chất bẩn bám trên da người.
- Kì cho sạch ghét.
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.