徳孤ならず必ず隣あり
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Chữ Nhật hỗn hợp [sửa]
| Phân tích cách viết | |||||||||||||||||||
| 徳 | 孤 | 必 | |||||||||||||||||
| kanji | kanji | kanji | |||||||||||||||||
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh:
- Rōmaji: Toku ko narazu kanarazu tonari ari
Tiếng Nhật [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Hán trung cổ 德不孤,必有鄰.
Thành ngữ [sửa]
徳孤ならず必ず隣あり
- Người có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình. (Hán-Việt: đức bất cô, tất hữu lân)
Dịch [sửa]
- Tiếng Anh: Virtue never has solitude and always has companionship.
Tham khảo [sửa]
- Từ điển tiếng Nhật Kōjien (広辞苑), lần in 5. Tokyo: NXB Iwanami Shoten (1998). ISBN 4-00-080111-2.