徳孤ならず必ず隣あり

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Nhật hỗn hợp[sửa]

Phân tích cách viết
kanji kanji‎ kanji‎

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Nhật[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ 德不孤,必有鄰.

Thành ngữ[sửa]

徳孤ならず必ず隣あり

  1. Người có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình. (Hán-Việt: đức bất cô, tất hữu lân)

Dịch[sửa]

  • Tiếng Anh: Virtue never has solitude and always has companionship.

Tham khảo[sửa]