Thể loại:Mục từ tiếng Nhật
Từ điển mở Wiktionary
Trang này liệt kê các mục từ tiếng Nhật có thẻ {{-jpn-}}.
Có 3 kiểu viết tiếng Nhật thông dụng nhất: 1 kiểu dùng dùng hệ thống chữ Hán, còn gọi là kanji (Hán tự), và 2 kiểu dùng các chữ cái đơn giản hóa từ chữ Hán, gọi chung là kana (phản danh), gồm hiragana (bình phản danh) và katakana (phiến phản danh).
Ngoài ra rōmaji (La Mã tự), dùng hệ thống chữ cái Latinh, cũng có thể được sử dụng để viết tiếng Nhật cho mục đích học tập.
Các văn bản tiếng Nhật thông thường có thể sử dụng hỗn hợp các cách viết này.
Tiểu thể loại
Thể loại này có 6 tiểu thể loại sau, trên tổng số 6 tiểu thể loại.
D
T
Đ
↵
Các trang trong thể loại “Mục từ tiếng Nhật”
75 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 75 trang.
*FHKMRあいこイク一今佳傾切千口同君 |
哲唾堂多大奇学宀富岩巧己徳怒意文既日月朝朽沈 |
温漁犬琴瓜病皮禾糟舟蛍衣覆豺赤軽辵過郷門雲骨鰥鶏 |