蕘
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 蕘 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 18
- Bộ thủ: 艸 + 12 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+8558 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 요
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
蕘
- Củi.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 蕘 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲiəw˧˧ ŋiəw˧˧ ɲiəʔəw˧˥ ɲiə̤w˨˩ | ɲiəw˧˥ ŋiəw˧˥ ɲiəw˧˩˨ ɲiəw˧˧ | ɲiəw˧˧ ŋiəw˧˧ ɲiəw˨˩˦ ɲiəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲiəw˧˥ ŋiəw˧˥ ɲiə̰w˩˧ ɲiəw˧˧ | ɲiəw˧˥ ŋiəw˧˥ ɲiəw˧˩ ɲiəw˧˧ | ɲiəw˧˥˧ ŋiəw˧˥˧ ɲiə̰w˨˨ ɲiəw˧˧ | |