Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Thư pháp
雨

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Từ nguyên [sửa]

Sự tiến hóa của chữ 雨 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
雨-oracle.svg

TK 16–11 TCN
雨-bronze.svg

TK 11–3 TCN
雨-bigseal.svg

雨-seal.svg

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Mưa.

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

vụ,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vṵʔ˨˩ vuʔu˧˥ jṵ˨˨ ju˧˩˨ ju˨˩˨ ju˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vu˨˨ vṵ˩˧ vṵ˨˨ vu˧˩ vṵ˨˨ vṵ˨˨