animism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

animism /ˈæ.nə.ˌmɪ.zəm/

  1. (Triết học) Thuyết vật linh.
  2. Thuyết duy linh (đối với duy vật).

Tham khảo[sửa]