vật

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

vật

  1. Cáihình khối có thể nhận biết được.
    Vật báu.
    vật tuỳ thân.
    vật chướng ngại.
    đồ vật.
  2. Động vật, nói tắt.
    Giống vật.
    chó là con vật được nhiều người chiều chuộng.

Động từ

vật

  1. Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao.
    Xem đấu vật.
    đô vật.
    xới vật.
  2. Quật cho ngã xuống.
    Vật nó ra đánh cho mấy roi.
  3. Ngã mạnh như đổ cả thân xuống.
    Nghe tin đó nó ngã vật ra.
    nằm vật xuống giường.
  4. Làm nghiêng mạnh.
    Xe xóc vật bên này lắc bên kia.
    gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả.
  5. Giết thịt súc vật.
    Vật bò khao quân.
  6. () Quẫy mạnh khi đẻ trứng.
    Mùa cá vật.
  7. Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm.
    Kẻ giời đánh thánh vật không chết.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác