animiste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực animiste
/a.ni.mist/
animiste
/a.ni.mist/
Giống cái animiste
/a.ni.mist/
animiste
/a.ni.mist/

animiste /a.ni.mist/

  1. Xem animisme.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực animiste
/a.ni.mist/
animiste
/a.ni.mist/
Giống cái animiste
/a.ni.mist/
animiste
/a.ni.mist/

animiste /a.ni.mist/

  1. Người theo thuyết vật linh.

Tham khảo[sửa]