apposite
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
apposite (cấp hơn more apposite, cấp nhất most apposite)
- Thích hợp, thích đáng, đúng lúc.
- an apposite remark — một lời nhận xét thích đáng
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
apposite (số nhiều apposites)
- (Hiếm) Điều thích hợp, lời nói thích hợp.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Ý
[sửa] Tính từ
apposite gc số nhiều
- Dạng giống cái số nhiều của apposito.
[sửa] Tiếng Latinh
[sửa] Động từ
apposite
- Dạng hô cách giống đực số ít của appositus.