bằng lòng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

bằng lòng

  1. Trong lòng cho là ổn, là được.
    Bằng lòng cho mượn.
    Không bằng lòng với những thành tích đã đạt được.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác