được

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

được

  1. Thắng, giành phần hơn.
    Được cuộc .
    Được hay thua?
  2. Đạt kết quả.
    Bài làm được.
    Làm cho bằng được.
  3. Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên là của mình.
    Được thư.
    Được tin nhà.
    Được của rơi.
  4. Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động.
    Được nhiều người giúp .
    Thuyền được gió.
  5. quyền và có nghĩa vụ (thực hiện).
    Trẻ em đến tuổi được đi học .
    Không ai được vắng mặt.
  6. Đạt đến một mức độ.
    Về được năm phút.
    Tết này cháu được sáu tuổi. được ăn, được nói, được gói mang về.
    Được mọi nhẽ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.