được

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɨɜ̰ʔk˨˩ ɗɨɜ̰k˨˨ ɗɨɜk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɨɜk˨˨ ɗɨɜ̰k˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

được

  1. Thắng, giành phần hơn.
    Được cuộc .
    Được hay thua?
  2. Đạt kết quả.
    Bài làm được.
    Làm cho bằng được.
  3. Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên là của mình.
    Được thư.
    Được tin nhà.
    Được của rơi.
  4. Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động.
    Được nhiều người giúp .
    Thuyền được gió.
  5. quyền và có nghĩa vụ (thực hiện).
    Trẻ em đến tuổi được đi học .
    Không ai được vắng mặt.
  6. Đạt đến một mức độ.
    Về được năm phút.
    Tết này cháu được sáu tuổi. được ăn, được nói, được gói mang về.
    Được mọi nhẽ.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa