được
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɨɜ̰ʔk˨˩ | ɗɨɜ̰k˨˨ | ɗɨɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɨɜk˨˨ | ɗɨɜ̰k˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
được
- Thắng, giành phần hơn.
- Được cuộc .
- Được hay thua?
- Đạt kết quả.
- Bài làm được.
- Làm cho bằng được.
- Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên là của mình.
- Được thư.
- Được tin nhà.
- Được của rơi.
- Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động.
- Được nhiều người giúp .
- Thuyền được gió.
- Có quyền và có nghĩa vụ (thực hiện).
- Trẻ em đến tuổi được đi học .
- Không ai được vắng mặt.
- Đạt đến một mức độ.
- Về được năm phút.
- Tết này cháu được sáu tuổi. được ăn, được nói, được gói mang về.
- Được mọi nhẽ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.