baryton

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

baryton /ba.ʁi.tɔ̃/

  1. (Ngôn ngữ học) Có âm tiết cuối lướt (từ).

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
baryton
/ba.ʁi.tɔ̃/
barytons
/ba.ʁi.tɔ̃/

baryton /ba.ʁi.tɔ̃/

  1. (Ngôn ngữ học) Từâm tiết cuối lướt.
  2. (Âm nhạc) Giọng nam trung; ngườigiọng nam trung.
  3. (Âm nhạc) Kèn bariton; đàn bariton.

Tham khảo [sửa]