đàn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đàn

  1. Nhạc cụdây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
    Gảy đàn.
  2. Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ.
    Lập đàn cầu siêu.
    Đàn tràng.
    Đàn trường.
    Pháp đàn.
    Tao đàn.
    Trai đàn.
  3. Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương).
    Bước lên đàn diễn thuyết.
    Trên đàn ngôn luận.
  4. Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau.
    Đàn trâu.
    Đàn ong.
    Đàn gà.
  5. Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực.
    Đàn trẻ tung tăng ở sân trường.
  6. Đất nung thôtráng men.
    Bát đàn.

Động từ

đàn

  1. Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn.
    Vừa đàn vừa hát.
  2. San cho đều, cho phẳng.
    Đàn đất.
    Đàn thóc ra phơi.
  3. Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác