từ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “từ”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Giới từ
từ
- Chỉ một điểm mốc trong thời gian.
- Đi từ năm giờ sáng.
- Học từ trưa đến tối.
- Chỉ một điểm mốc trong không gian.
- Khởi hành từ Hải Phòng.
- Có ô-tô khách từ Hà Nội đi Nam Định
- Chỉ một điểm mốc trong số lượng.
- Nhiều loại giép, giá mỗi đôi từ ba đồng trở lên.
- Chỉ một điểm mốc trong thứ bậc.
- Từ trẻ đến già, ai cũng tập thể dục
- Có tính chất trừu tượng.
- Phóng viên lấy tin đó từ nguồn nào?
- Những lời nói như vậy xuất phát từ ý chí đấu tranh.
Dịch
|
|
|
Danh từ
từ
- Âm hoặc toàn thể những âm không thể tách khỏi nhau, ứng với một khái niệm hoặc thực hiện một chức năng ngữ pháp. Ví dụ: ăn, tư duy, đường chim bay, và, sở dĩ...
- là những từ.
- Người giữ đình, đền.
- Lừ đừ như ông từ vào đền.
Dịch
- khái niệm ngôn ngữ
|
|
|
Động từ
từ
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.