Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Từ nguyên[sửa]
Từ beef + cake (“bánh”). So sánh với cheesecake.
Danh từ[sửa]
beefcake (đếm được và không đếm được; số nhiều beefcakes)
- (Thông tục) Ảnh người đẹp trai nổi bắp dùng trong quảng cáo.
- (Thông tục) Người đẹp trai nổi bắp.
Từ liên hệ[sửa]