behavior
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
behavior (số nhiều behaviors) (Mỹ) /bɪ.ˈheɪ.vjɜː/
- (Kỹ thuật) Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái.
- (Sinh học) Tập tính.
[sửa] Đồng nghĩa
- (Anh) behaviour
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)