trạng thái

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

trạng thái

  1. Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
    Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động.
  2. (Vật lý học) Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của .
    Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác