trạng thái
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
trạng thái
- Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
- Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động.
- (Vật lý học) Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó.
- Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)