Mỹ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Danh từ riêng
Mỹ
- một lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Mỹ Bắc và Mỹ Nam)
- Hoa Kỳ, một nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp Thái Bình Dương
Đồng nghĩa
Dịch
|
|
|
Tính từ
Mỹ
Dịch
|
|
|
Từ liên hệ
Á, Âu, Phi, Úc, Châu Đại Dương, Châu Nam cực