bouge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
bouge
/buʒ/
bouges
/buʒ/

bouge /buʒ/

  1. Bụng (thùng ton nô).
  2. Chỗ phình (của lườn tàu thủy).
  3. Nhà lụp xụp; quán hàng tồi tàn.

Tham khảo[sửa]