hàng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hàng”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
hàng
- Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.
- dàn hàng ngang viết thẳng hàng hàng đầu hàng ngũ.
- Thứ bậc.
- Hàng chú bác.
- Hàng cha chú.
- Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.
- Hàng xóm láng giềng.
- Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.
- Hàng giáp.
- Hàng xứ.
- Sản phẩm đem bán ra.
- Giá hàng.
- Hàng cao cấp.
- Hàng hoá.
- Khách hàng.
- Nơi bán hàng.
- Hàng phở.
- Hàng bán ốc.
- Hàng quán.
- Cửa hàng.
- Ngân hàng.
- Loại vải mỏng và lắng.
- Quần hàng.
Phó từ
hàng
Động từ
hàng
- Chịu thua đối phương.
- Hạ vũ khí xin hàng.
- Hàng thì sống, chống thì chết.
- Hàng binh.
- Hàng thần.
- Hàng thư.
- Đầu hàng.
- Quy hàng.
- Chịu bất lực.
- Việc này thì tôi xin hàng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.