hàng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

hàng

  1. Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.
    dàn hàng ngang viết thẳng hàng hàng đầu hàng ngũ.
  2. Thứ bậc.
    Hàng chú bác.
    Hàng cha chú.
  3. Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.
    Hàng xóm láng giềng.
    Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.
    Hàng giáp.
    Hàng xứ.
  4. Sản phẩm đem bán ra.
    Giá hàng.
    Hàng cao cấp.
    Hàng hoá.
    Khách hàng.
  5. Nơi bán hàng.
    Hàng phở.
    Hàng bán ốc.
    Hàng quán.
    Cửa hàng.
    Ngân hàng.
  6. Loại vải mỏnglắng.
    Quần hàng.

Phó từ

hàng

  1. Với số lượng nhiều và không xác định.
    Có tới hàng vạn.
    Phải chờ lâu hàng giờ.

Động từ

hàng

  1. Chịu thua đối phương.
    Hạ vũ khí xin hàng.
    Hàng thì sống, chống thì chết.
    Hàng binh.
    Hàng thần.
    Hàng thư.
    Đầu hàng.
    Quy hàng.
  2. Chịu bất lực.
    Việc này thì tôi xin hàng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác