brahmin
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
brahmin
- (Tôn giáo) Người Bà la môn.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)