brouette
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| brouette /bʁu.ɛt/ |
brouettes /bʁu.ɛt/ |
brouette gc /bʁu.ɛt/
- Xe cút kít.
- (Sử học) Kiệu hai bánh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)