kiệu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiɜ̰ʔw˨˩ | kiɜ̰w˨˨ | kiɜw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiɜw˨˨ | kiɜ̰w˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “kiệu”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
kiệu
- Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.
- Kiệu long đình.
- Kiệu rồng.
- Kiệu taỵ
- Đồ dùng để rước thần thánh, có hình giống như cái kiệu, được sơn son thiếp vàng.
- Chum to miệng.
- Lối chơi bằng quân bài tổ tôm, tính điểm ăn thua giữa hai ngườị.
[sửa] Động từ
kiệu
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.