hai
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Chuyển tự
- Chữ số Ả Rập: 2
- Chữ số Trung Quốc: 貳, 二
- Chữ số La Mã: II (bằng Unicode: Ⅱ)
Số từ
hai
Dịch
|
|
|
Danh từ
hai
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | hai | haien |
| Số nhiều | haier | haiene |
hai gđ
- Cá mập, cá nhám, cá xà, cá nhà táng.
- Det er farlig å bade hvis det er hai i sjøen.
- Gian thương, người tham tàn.
- Han er litt av en hai.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)