cửa sổ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ɜ˧˩˧ so̰˧˩˧ | kɨɜ˧˩˨ ʂo˧˩˨ | kɨɜ˨˩˦ ʂo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨɜ˧˩ ʂo˧˩ | kɨ̰ʔɜ˧˩ ʂo̰ʔ˧˩ | ||
[sửa] Danh từ
cửa sổ
- Cửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.
- Bàn học kê sát cửa sổ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)