cagneux
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | cagneux /ka.ɲø/ |
cagneux /ka.ɲø/ |
| Giống cái | cagneuse /ka.ɲøz/ |
cagneuses /ka.ɲøz/ |
cagneux /ka.ɲø/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cagneux /ka.ɲø/ |
cagneux /ka.ɲø/ |
cagneux gđ /ka.ɲø/
- Người khoèo chân.
- (Tiếng lóng, biệt ngữ) Học sinh sự bị đại học sư phạm (hệ văn).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)