calculation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

calculation /ˌkæl.kjə.ˈleɪ.ʃən/

  1. Sự tính, sự tính toán.
    to make a calculation — tính toán
    to be out in one's calculation — tính nhầm
  2. Kết quả tính toán.
  3. Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.
  4. Sự trù liệu, sự trù tính, sự tính.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa