kết quả

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

kết quả

  1. Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.
    Kết quả của ba năm học nghề là chị trở thành một công nhân thành thạo.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác