castle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

castle

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

castle (số nhiều castles)

  1. Thành trì, thành quách.
  2. Lâu đài.
  3. (Đánh cờ?) Quân cờ thấp.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]