chú ý

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Chú: rót vào; ý: ý thức

Động từ

chú ý

  1. Để cả tâm trí vào việc gì.
    Chú ý nghe giảng,.
    Hồ.
    Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trường Chinh)
  2. Tht. Coi chừng! Nên cẩn thận.
    Chú ý!.
    Nhà có chó dữ!.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác