chú ý
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Động từ
chú ý
- Để cả tâm trí vào việc gì.
- Chú ý nghe giảng,.
- Hồ.
- Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trường Chinh)
- Tht. Coi chừng! Nên cẩn thận.
- Chú ý!.
- Nhà có chó dữ!.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)