chừng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨ̤ŋ˨˩ | ʨɨŋ˧˧ | ʨɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
chừng
- Mức độ.
- Chi tiêu có chừng,.
- Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (
ChpNếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.)
- Trgt. Phỏng độ, vào khoảng.
- Buổi họp chừng năm chục người
- Hầu như.
- Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố Hữu)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.