chặt chẽ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

chặt chẽ

  1. quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.
    Phối hợp chặt chẽ.
    Đoàn kết chặt chẽ với nhau.
  2. Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi.
    Bố trí canh gác chặt chẽ.
    Chỉ đạo chặt chẽ.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác