chặt chẽ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
chặt chẽ
- Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.
- Phối hợp chặt chẽ.
- Đoàn kết chặt chẽ với nhau.
- Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi.
- Bố trí canh gác chặt chẽ.
- Chỉ đạo chặt chẽ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)