rời

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

rời

  1. trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy.
    Tháo rời cái máy.
    Cơm rời (hạt rời, không dính vào nhau).
    Mỏi rời chân tay (chân tay có cảm giác như muốn rời ra).

Động từ

rời

  1. Di chuyển khỏi chỗ.
    Tàu rời khỏi ga.
    Rời ghế nhà trường.
    Tên lửa rời bệ phóng.
    Mắt không rời mục tiêu.
  2. Tách lìa khỏi.
    rời cành.
    Sống chết không rời nhau.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác