rời
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̤ːj˨˩ | ʐəːj˧˧ | ɹəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəːj˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
rời
- Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy.
- Tháo rời cái máy.
- Cơm rời (hạt rời, không dính vào nhau).
- Mỏi rời chân tay (chân tay có cảm giác như muốn rời ra).
Động từ [sửa]
rời
- Di chuyển khỏi chỗ.
- Tàu rời khỏi ga.
- Rời ghế nhà trường.
- Tên lửa rời bệ phóng.
- Mắt không rời mục tiêu.
- Tách lìa khỏi.
- Lá rời cành.
- Sống chết không rời nhau.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.