cinema
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cinema /ˈsɪ.nə.mə/
- Rạp xi nê, rạp chiếu bóng.
- The cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng.
- Nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)