cinq

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Tính từ

cinq

  1. Năm.
  2. (Thứ) Năm.
    Tome cinq — tập năm

[sửa] Danh từ

cinq

  1. Năm.
  2. Số năm.
    Loger au cinq — ở nhà số 5; ở phòng số 5
  3. Mồng năm.
    Le cinq de mars — mồng năm tháng ba
  4. (Đánh bài) (đánh cờ) con năm.
    Le cinq de trèfle — con năm nhép
    il est moins cinq — (thân mật) còn vừa đủ thì giờ để hành động
    il était moins cinq — (thân mật) chút nữa thì quá chậm; tránh nạn vừa đúng lúc
    un cinq et trois font huit — (thông tục) người què

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa