cinq
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
cinq
[sửa] Danh từ
cinq gđ
- Năm.
- Số năm.
- Loger au cinq — ở nhà số 5; ở phòng số 5
- Mồng năm.
- Le cinq de mars — mồng năm tháng ba
- (Đánh bài) (đánh cờ) con năm.
- Le cinq de trèfle — con năm nhép
- il est moins cinq — (thân mật) còn vừa đủ thì giờ để hành động
- il était moins cinq — (thân mật) chút nữa thì quá chậm; tránh nạn vừa đúng lúc
- un cinq et trois font huit — (thông tục) người què
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)