số
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| so˧˥ | ʂo̰˩˧ | ʂo˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂo˩˩ | ʂo̰˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “số”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
số
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: number (1 & 2)
- Tiếng Hà Lan: nummer gt (1 & 2)
-
- Tiếng Nga: номер gđ (nómer) (1 & 2)
- Tiếng Pháp: nombre (1), numéro (1 & 2)
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.