con

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔn˧˧ kɔŋ˧˥ kɔŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔn˧˥ kɔn˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

con

  1. Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
    sinh con
    có ba con
    Con hư tại mẹ. (tục ngữ)
    Con hơn cha là nhà có phúc (tục ngữ)
    con theo mẹ. (tục ngữ)
    Đời cha ăn mặn, đời con khát nước. (tục ngữ)
  2. Cây giống, cây mới mọc.
    Mua vài trăm con rau để trồng.
  3. Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác.
    hai con
    con mắt
    con dao
  4. Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật).
    con mụ già
    Con chị nó đi con dì nó lớn. (tục ngữ)
  5. Vóc dáng thân hình.
    người to con
    người nhỏ con

Dịch[sửa]

người hoặc động vật thuộc thế hệ sau

Từ dẫn xuất[sửa]

Đại từ[sửa]

con

  1. đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật
    Con gà này đẻ được nhiều trứng.
  2. Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy,
    Con thưa mẹ con đi học ạ.
  3. Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra.
    Cố gắng lên con.

Dịch[sửa]

  • Tiếng Anh: I (ngôi thứ nhất), you (ngôi thứ hai), he (ngôi thứ ba cho nam), she (ngôi thứ ba cho nữ)
  • Tiếng Hà Lan: ik (ngôi thứ nhất), jij (ngôi thứ hai), hij (ngôi thứ ba cho nam), zij (ngôi thứ ba cho nữ)
  • Tiếng Nga: я (ja) (ngôi thứ nhất), ты (ty) (ngôi thứ hai), он (on) (ngôi thứ ba cho nam), она (oná) (ngôi thứ ba cho nữ)
  • Tiếng Pháp: je (ngôi thứ nhất), tu (ngôi thứ hai), il (ngôi thứ ba cho nam), elle (ngôi thứ ba cho nữ)
  • Tiếng Tây Ban Nha: yo (ngôi thứ nhất), (ngôi thứ hai, thân mật), vos (ngôi thứ hai, thân mật), usted (ngôi thứ hai, nghi thức), él (ngôi thứ ba), ella gc (ngôi thứ ba)

Tính từ[sửa]

con

  1. Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính.
    rễ con
    cột con
  2. Thuộc loại nhỏ.
    chiếc mâm con
    chiếc xe con

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

điều khiển
Từ cond, từ tiếng Anh trung cổ conduen, từ tiếng Pháp cổ conduire, từ tiếng Latinh condūcere, từ condūcō.
học thuộc lòng, hiểu biết
Từ tiếng Anh trung cổ connen, từ tiếng Anh cổ cunnan (“biết, biết cách”).
điểm bất lợi
Viết tắt của tiếng Latinh contra (“phản đối”).
tù nhân
Viết tắt của convict.
trò chơi bội tín
Từ con trick, viết tắt của confidence trick.
hội chợ
Từ tiếng Latinh con-, từ cum (“với, với nhau”).

Ngoại động từ[sửa]

con ngoại động từ

  1. Lừa gạt, lừa bịp.
  2. (Hàng hải) Điều khiển, lái (con tàu).
  3. (Hiếm) Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.
  4. (Cổ) Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

lừa gạt
điều khiển

Từ liên hệ[sửa]

học thuộc lòng
lừa gạt

Danh từ[sửa]

con

  1. Điểm bất lợi, điểm hại.
  2. (Lóng) Tù nhân; kẻ phạm tội.
  3. trò chơi bội tín, sự lừa gạt.
  4. (Hàng hải) Hướng tàu.
  5. Hội chợ.

Đồng nghĩa[sửa]

điểm bất lợi
trò chơi bội tín
hướng tàu
hội chợ

Trái nghĩa[sửa]

điểm bất lợi

Từ dẫn xuất[sửa]

điểm bất lợi

Tham khảo[sửa]

Tiếng Asturias[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh cum (“với, với nhau”).

Giới từ[sửa]

con

  1. Với, cùng, cùng với.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Catalan[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh conus.

Danh từ[sửa]

con

  1. Hình nón; vật hình nón.

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Galicia[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh cum (“với, với nhau”).

Giới từ[sửa]

con

  1. Với, cùng, cùng với.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Mường[sửa]

Danh từ[sửa]

con

  1. Con.

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh cunnus.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực con
/kɔ̃/
cons
/kɔ̃/
Giống cái conne
/kɔn/
connes
/kɔn/

con /kɔ̃/

  1. (Thô tục) Ngu ngốc, ngu xuẩn.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực con
/kɔ̃/
cons
/kɔ̃/
Giống cái conne
/kɔn/
connes
/kɔn/

con /kɔ̃/

  1. (Lóng) Bộ phận sinh dục của giống cái.
  2. (Lóng) Kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn.

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh cum (“với, với nhau”).

Từ đồng âm[sửa]

Giới từ[sửa]

con

  1. Với, cùng, cùng với.
    Antonio está con Felipe. — Antôniô đang gặp với Philipphê.
  2. .
    una moto con un sidecar — xe máy có gắn sidecar; xe ba bánh
  3. (+ động từ nguyên mẫu) Theo cách, bằng cách.
    Con pelearse no se arregla nada. — Đánh nhau không được gì.
  4. Bằng.
    comer con cuchillo y tenedor — ăn bằng dao và dĩa
  5. Mặc dù, mặc dầu.
    Con llevar tantos años en la empresa, aun no lo ascienden. — Mặc dù đã làm việc nhiều năm trong sở, nhưng họ không được đưa lên (không được tăng lương).
  6. (Dùng để nhấn mạnh)
    ¡Vaya con el asunto difícil este!
  7. (Khi than phiền) Do, .
    ¡Con lo bien que iba todo, ya has venido a fastidiarlo!

Đồng nghĩa[sửa]

với
mặc dù

Trái nghĩa[sửa]

với

Thành ngữ[sửa]

con que 
Trong trường hợp.

Từ liên hệ[sửa]

Liên từ[sửa]

con

  1. , cùng, với.
    El cantante con su guardaespaldas se fue al hotel.

Đồng nghĩa[sửa]

Tiếng Ý[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh cum (“với, với nhau”).

Giới từ[sửa]

con

  1. Với, cùng, cùng với.

Trái nghĩa[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]