con
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
con ngoại động từ /ˈkɑːn/
- Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.
- Điều khiển, lái (con tàu).
- Đồng nghĩa với conn]].
- Lừa gạt, lừa bịp.
Chia động từ
con
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to con | |||||
| Phân từ hiện tại | conning | |||||
| Phân từ quá khứ | conned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | con | con hoặc connest¹ | cons hoặc conneth¹ | con | con | con |
| Quá khứ | conned | conned, hoặc connedst¹ | conned | conned | conned | conned |
| Tương lai | will/shall² con | will/shall con hoặc wilt/shalt¹ con | will/shall con | will/shall con | will/shall con | will/shall con |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | con | con hoặc connest¹ | con | con | con | con |
| Quá khứ | conned | conned | conned | conned | conned | conned |
| Tương lai | were to con hoặc should con | were to con hoặc should con | were to con hoặc should con | were to con hoặc should con | were to con hoặc should con | were to con hoặc should con |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | con | — | let’s con | con | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
con, con game (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | con /kɔ̃/ |
cons /kɔ̃/ |
| Giống cái | conne /kɔn/ |
connes /kɔn/ |
con /kɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | con /kɔ̃/ |
cons /kɔ̃/ |
| Giống cái | conne /kɔn/ |
connes /kɔn/ |
con /kɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
con
Dịch
|
|
Đại từ
con
- đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật
- Con gà này đẻ được nhiều trứng.
- Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy, cô
- Con thưa mẹ con đi học ạ.
- Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra.
- Cố gắng lên con.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Thể loại: Mục từ tiếng Anh | Ngoại động từ | Chia động từ | Động từ tiếng Anh | Chia động từ tiếng Anh | Danh từ | Mục từ tiếng Pháp | Tính từ | Tính từ tiếng Pháp | Danh từ tiếng Pháp | Mục từ tiếng Việt | Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm | Đại từ | Danh từ tiếng Anh | Danh từ tiếng Việt | Đại từ tiếng Việt