cottage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cottage /ˈkɑː.tɪdʒ/

  1. Nhà tranh.
  2. Nhà riêngnông thôn.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cottage
/kɔ.taʒ/
cottages
/kɔ.taʒ/

cottage /kɔ.taʒ/

  1. Nhà nông thôn.

Tham khảo[sửa]