datter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy[sửa]
Danh từ[sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | datter | dattera/datteren |
| Số nhiều | døtre(r) | døtrene |
datter gđc
- Con gái.
- Vi har en sønn og to døtre.
Từ dẫn xuất[sửa]
- (1) datterdatter: Cháu ngoại gái.
- (1) dattersønn gđ: Cháu ngoại trai.
- (1) datterselskap gđ: Chi nhánh của một hãng, công ty.
- (1) datterskip gđ: Tàu giống hệt như một chiếc khác.
Phương ngữ khác[sửa]
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)