gái
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
gái
- Người thuộc nữ tính (thường nói về người còn ít tuổi; nói khái quát). Không phân biệt già, trẻ, gái, trai. Người bạn gái. Bác gái. Họ nhà gái (bên phía cô dâu). Sinh được một gái (kng. ).
- (Kng.) . Người phụ nữ (hàm ý coi khinh). Mê gái. Gái nhảy*. Gái già.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.