deference

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

deference /ˈdɛ.fə.rənts/

  1. Sự chiều ý, sự chiều theo.
    in deference to someone's desires — chiều theo ý muốn của ai
  2. Sự tôn trọng, sự tôn kính.
    to treat someone with deference — đối xử với ai một cách tôn trọng
    to have no deference for someone — không tôn trọng ai, thất lễ với ai
    to pay (show) deference to somebody — tỏ lòng tôn kính ai
    with all due deference to somebody — với tất cả lòng tôn kính đối với ai
    no deference for someone — không tôn trọng ai, thất lễ đối với ai
    to pay (show) deference to somebody — tỏ lòng tôn kính ai
    with all due deference to somebody — với tất cả lòng tôn kính đối với ai

Tham khảo[sửa]