chiều
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
chiều
- Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối.
- Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (Truyện Kiều)
- Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác.
- Mỗi chiều dài 2 mét.
- (Toán học) Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.
- Hướng.
- Gió chiều nào che chiều ấy
- Phía, bề.
- Đau khổ trăm chiều.
- Dáng, Vẻ.
- Chiều ủ dột giấc mai trưa sớm (Cung oán ngâm khúc)
- Có chiều phong vận, có chiều thanh tân (Truyện Kiều)
Đồng nghĩa
- trong toán học
Dịch
- trong toán học
|
|
|
Động từ
chiều
- Làm theo ý muốn của người nào.
- Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai (Truyện Kiều)
- Người giàu thì khó chiều (Nguyễn Khải)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.