denomination
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
denomination /dɪ.ˌnɑː.mə.ˈneɪ.ʃən/
- Sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi.
- Loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng... ); tên chỉ loại, tên chỉ hạng.
- to fall under a denomination — đứng vào loại, xếp vào loại
- Giáo phái.
Thành ngữ [sửa]
- money of small dedmominations: Tiền tệ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)