loại
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lwɐ̰ːʔj˨˩ | lwɐ̰ːj˨˨ | lwɐːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lwɐːj˨˨ | lwɐ̰ːj˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “loại”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
loại
[sửa] Động từ
loại
- Bỏ bớt.
- Loại thứ xấu lấy thứ tốt .
- Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại.
- Giấy loại.
- Loại khỏi vòng chiến.
- Loại bỏ.
- Loại trừ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.