đơn vị
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
đơn vị
- (xem từ nguyên 1).
- Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.
- Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam
- Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn.
- Xã là đơn vị hành chính.
- Chi bộ là đơn vị thấp nhất của.
- Đảng (Trường Chinh)
- Từng vật trong loạt vật cùng loại.
- Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị
- Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan.
- Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (Võ Nguyên Giáp)
- Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm.
- Đơn vị pê-ni-xi-lin.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)