đơn vị

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Vị: chỗ; ngôi thứ

Cách phát âm

Danh từ

đơn vị

  1. (xem từ nguyên 1).
  2. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa hay được chứa bao nhiêu lần.
    Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam
  3. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn.
    Xã là đơn vị hành chính.
    Chi bộ là đơn vị thấp nhất của.
    Đảng (Trường Chinh)
  4. Từng vật trong loạt vật cùng loại.
    Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị
  5. Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan.
    Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (Võ Nguyên Giáp)
  6. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm.
  7. Đơn vị pê-ni-xi-lin.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác