disk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

disk

[sửa] Danh từ

disk

  1. Đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa.
  2. (Hình học) hình tròn, hình đĩa tròn.
  3. (Thể thao) Đĩa.
  4. Đĩa hát.
  5. (Máy tính) Đĩa từ, bao gồm đĩa mềmđĩa cứng.
  6. (Máy tính, không chuẩn) Đĩa CD-ROM, đĩa nhạc hoặc thiết bị đĩa lưu động khác.

[sửa] Cách dùng

Trong tiếng Anh phổ thông, thuật ngữ máy tính disk là từ đúng để chỉ đĩa từ. Nếu là đĩa quang, sử dụng biến thể disc. Ví dụ hard disk là từ dùng để chỉ ổ đĩa cứng, compact disc là từ dùng để chỉ đĩa CD.

[sửa] Từ liên hệ

hình tròn

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa